trước
sau
- カテゴリなし
Hút mỡ toàn bộ cánh tay & cẳng tay – Sau phẫu thuật 6 tháng
| 治療内容 | Hút mỡ toàn bộ cánh tay & cẳng tay |
|---|---|
| 期間・回数 | 1 |
| 費用 | Chi phí: 900.000 yên (giá dành cho khách làm mẫu) |
| リスク・副作用 | Nguy cơ có thể bao gồm: tăng sắc tố da và bề mặt không đều. |
trước
sau
- カテゴリなし
Cấy mỡ ngực|1 tháng sau phẫu thuật
| 治療内容 | Cấy mỡ ngực |
|---|---|
| 期間・回数 | 1回 |
| 費用 | ¥1,500,000yen(monitor price) |
| リスク・副作用 | • Nhiễm trùng • U cục hoặc hoại tử mỡ • Khác biệt tỷ lệ sống của mỡ |
trước
sau
- カテゴリなし
Nâng ngực Hybrid|6 tháng sau phẫu thuật
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Nâng ngực Hybrid (Motiva Demi 250cc) – 6 tháng sau phẫu thuật
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- 二の腕
Kết quả sau 6 tháng Hút mỡ toàn vòng bắp tay (Nữ, 27 tuổi)
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là một ca hút mỡ toàn bộ thân trên kết hợp tiêm Botox ở bệnh nhân nữ 25 tuổi.
| 治療内容 | A total of 900 cc of pure fat was removed from the circumferential upper arms, forearms, areas above and below the scapula, and the submental/neck region. |
|---|---|
| 期間・回数 | 1 time |
| 費用 | 1500,000 yen (monitor price) |
| リスク・副作用 | contour irregularities, hyperpigmentation, scarring, and related postoperative changes |
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là một ca thay túi ngực silicone ở bệnh nhân nữ 23 tuổi, sử dụng túi Motiva 400 cc dáng full profile.
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là tình trạng sau 9 tháng kể từ khi hút mỡ đùi.
trước
sau
- カテゴリなし