Ca điều trị thực tế
- Arm lift
- Axillary fat
- căng da tay
- cẳng tay
- Cánh tay
- cánh tay trên
- Circumferential arm
- Forearm
- Full-body liposuction
- Hút mỡ cánh tay
- Hút mỡ toàn bộ cánh tay
- Hút mỡ toàn thân
- Hút mỡ đùi
- Hybrid breast augmentation
- InMode BodyFX
- Má và dưới cằm
- Mỡ vùng nách
- Nâng ngực
- Nâng ngực Hybrid
- nâng ngực kết hợp
- RF
- Rib Remodeling Surgery
- Tái cấu trúc xương sườn
- Toàn bộ cánh tay
- Upper Arms
- đùi
- インモードボディFX
- ハイブリッド豊胸
- 二の腕全周
- 二の腕切開リフト
- 全身吸脂
- 全身脂肪吸引
- 切开提拉
- 前腕
- 前臂吸脂
- 手臂全周
- 混合丰胸
- 混合隆胸
- 肋骨リモデリング術
- 肋骨重塑术
- 脇肉
- 腋下脂肪
trước
sau
- カテゴリなし
Nữ 27 tuổi, 3 tháng sau hút mỡ bụng và nâng ngực bằng mỡ tự thân.
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Hút mỡ bắp tay kết hợp nâng ngực hybrid – 6 tháng hậu phẫu.
| 期間・回数 | 1 |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Kết quả 6 tháng sau hút mỡ cánh tay toàn chu vi và hút mỡ dưới cằm cho bệnh nhân nữ 23 tuổi.
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Bệnh nhân này đã thực hiện hút mỡ toàn bộ cánh tay, mỡ nách và mô mỡ phụ (phụ nhũ) kết hợp với nâng ngực hybrid bằng Modiva Mini 220cc.
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- 豊胸
Hình ảnh 1 tháng sau nâng ngực bằng mỡ tự thân cô đặc (Condensed-Rich Fat Transfer) của bệnh nhân 19 tuổi.
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là kết quả sau 3 tháng của bệnh nhân nữ 28 tuổi, sau khi thực hiện phẫu thuật tái tạo xương sườn, hút mỡ bụng/vòng eo và nâng ngực bằng mỡ tự体.
| 期間・回数 | 1 |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Bệnh nhân là nữ 41 tuổi (người Âu Mỹ), hiện đang ở
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là kết quả sau 1 tháng của phương pháp nâng ngực Hybrid.
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| 費用 | JPY1,500,000yen |
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là kết quả thực tế sau 6 tháng của một bệnh nhân 34 tuổi đã thực hiện hút mỡ cánh tay + treo chỉ cánh tay + cắt da thừa cánh tay.
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| リスク・副作用 |