trước
sau
- カテゴリなし
Bệnh nhân này đã thực hiện hút mỡ toàn bộ cánh tay, mỡ nách và mô mỡ phụ (phụ nhũ) kết hợp với nâng ngực hybrid bằng Modiva Mini 220cc.
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- 豊胸
Hình ảnh 1 tháng sau nâng ngực bằng mỡ tự thân cô đặc (Condensed-Rich Fat Transfer) của bệnh nhân 19 tuổi.
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là kết quả sau 3 tháng của bệnh nhân nữ 28 tuổi, sau khi thực hiện phẫu thuật tái tạo xương sườn, hút mỡ bụng/vòng eo và nâng ngực bằng mỡ tự体.
| 期間・回数 | 1 |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Bệnh nhân là nữ 41 tuổi (người Âu Mỹ), hiện đang ở
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là kết quả sau 1 tháng của phương pháp nâng ngực Hybrid.
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| 費用 | JPY1,500,000yen |
trước
sau
- カテゴリなし
Đây là kết quả thực tế sau 6 tháng của một bệnh nhân 34 tuổi đã thực hiện hút mỡ cánh tay + treo chỉ cánh tay + cắt da thừa cánh tay.
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| リスク・副作用 |
trước
sau
- カテゴリなし
Bệnh nhân nữ 22 tuổi, sau 6 tháng kể từ phẫu thuật đặt túi ngực silicone Modiva Mini 260 cc dưới tuyến vú, với đường mổ nếp dưới vú.
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| 費用 | JPY700,000yen(monitor price) |
| リスク・副作用 | Rủi ro: nhiễm trùng, sẹo, co thắt bao xơ và hiện tượng da bị kéo dính. |
trước
sau
- カテゴリなし
Bệnh nhân nữ 21 tuổi đã thực hiện hút mỡ toàn bộ cánh tay + hút mỡ toàn bộ đùi, sau đó thực hiện nâng ngực bằng mỡ tự thân.
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| 費用 | JPY 1,700,000yen(monitor price) |
| リスク・副作用 | Rủi ro: nhiễm trùng, u cứng (hoại tử mỡ), và tỉ lệ mỡ sống còn có sự khác biệt tùy từng cơ địa. |
trước
sau
- カテゴリなし
Sau 6 tháng: Hút mỡ cánh tay toàn bộ 360°
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| 費用 | Giá: 500,000 yên (giá dành cho khách hàng monitor) |
| リスク・副作用 | Rủi ro có thể gặp: không đều bề mặt, tăng sắc tố da, sẹo. |