Ca điều trị thực tế
- Abdominal
- accessory
- Arm lift
- Axillary
- Axillary fat
- căng chỉ
- căng da tay
- cẳng tay
- Cánh tay
- cánh tay trên
- Circumferential arm
- Forearm
- Full Arm
- Full-body liposuction
- Hút mỡ bụng
- Hút mỡ cánh tay
- Hút mỡ toàn bộ cánh tay
- Hút mỡ toàn thân
- Hút mỡ đùi
- Hybrid breast augmentation
- InMode BodyFX
- Má và dưới cằm
- mô phụ
- Mỡ vùng nách
- nách
- Nâng ngực
- Nâng ngực Hybrid
- nâng ngực kết hợp
- RF
- Rib Remodeling Surgery
- Tái cấu trúc xương sườn
- Thread Lift
- Toàn bộ cánh tay
- Upper Arms
- đùi
- お腹
- インモードボディFX
- ハイブリッド豊胸
- 二の腕全周
- 二の腕切開リフト
- 全身吸脂
- 全身脂肪吸引
- 切开提拉
- 前腕
- 前臂吸脂
- 副乳
- 复合隆胸
- 手臂全周
- 混合丰胸
- 混合隆胸
- 糸リフト
- 线雕提升
- 肋骨リモデリング術
- 肋骨重塑术
- 脇肉
- 腋下
- 腋下脂肪
- 腹部
trước
sau
- 丰胸
Bệnh nhân nữ 21 tuổi đã thực hiện hút mỡ toàn bộ cánh tay + hút mỡ toàn bộ đùi, sau đó thực hiện nâng ngực bằng mỡ tự thân.
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| 費用 | JPY 1,700,000yen(monitor price) |
| リスク・副作用 | Rủi ro: nhiễm trùng, u cứng (hoại tử mỡ), và tỉ lệ mỡ sống còn có sự khác biệt tùy từng cơ địa. |
trước
sau
- 手臂
Sau 6 tháng: Hút mỡ cánh tay toàn bộ 360°
| 期間・回数 | 1 |
|---|---|
| 費用 | Giá: 500,000 yên (giá dành cho khách hàng monitor) |
| リスク・副作用 | Rủi ro có thể gặp: không đều bề mặt, tăng sắc tố da, sẹo. |
trước
sau
- カテゴリなし
Sau phẫu thuật 6 tháng: Hút mỡ cánh tay + Nâng ngực hybrid
| 治療内容 | Hút mỡ cánh tay + Nâng ngực hybrid |
|---|---|
| 期間・回数 | 1 |
| 費用 | JPY 1,000,000yen (monitor price) |
| リスク・副作用 | Các rủi ro có thể bao gồm: tăng sắc tố da, bề mặt không đều, sẹo, co thắt bao xơ và nhiễm trùng. |
trước
sau
- 手臂
Hút mỡ toàn bộ cánh tay & cẳng tay – Sau phẫu thuật 6 tháng
| 治療内容 | Hút mỡ toàn bộ cánh tay & cẳng tay |
|---|---|
| 期間・回数 | 1 |
| 費用 | Chi phí: 900.000 yên (giá dành cho khách làm mẫu) |
| リスク・副作用 | Nguy cơ có thể bao gồm: tăng sắc tố da và bề mặt không đều. |
trước
sau
- 丰胸
Cấy mỡ ngực|1 tháng sau phẫu thuật
| 治療内容 | Cấy mỡ ngực |
|---|---|
| 期間・回数 | 1回 |
| 費用 | ¥1,500,000yen(monitor price) |
| リスク・副作用 | • Nhiễm trùng • U cục hoặc hoại tử mỡ • Khác biệt tỷ lệ sống của mỡ |
trước
sau
- カテゴリなし
Nâng ngực Hybrid|6 tháng sau phẫu thuật
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- カテゴリなし
Nâng ngực Hybrid (Motiva Demi 250cc) – 6 tháng sau phẫu thuật
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- 二の腕
Kết quả sau 6 tháng Hút mỡ toàn vòng bắp tay (Nữ, 27 tuổi)
| 期間・回数 | - |
|---|
trước
sau
- Arms
- Back
Đây là một ca hút mỡ toàn bộ thân trên kết hợp tiêm Botox ở bệnh nhân nữ 25 tuổi.
| 治療内容 | A total of 900 cc of pure fat was removed from the circumferential upper arms, forearms, areas above and below the scapula, and the submental/neck region. |
|---|---|
| 期間・回数 | 1 time |
| 費用 | 1500,000 yen (monitor price) |
| リスク・副作用 | contour irregularities, hyperpigmentation, scarring, and related postoperative changes |